tổ chức

- I. đgt. 1. Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung: tổ chức lại các phòng trong cơ quan tổ chức lại đội ngũ cán bộ. 2. Sắp xếp, bố trí để làm cho có trật tự, nề nếp: tổ chức đời sống gia đình tổ chức lại nề nếp sinh hoạt. 3. Tiến hành một công việc theo cách thức, trình tự nào: tổ chức hội nghị tổ chức hôn lễ. 4. Kết nạp vào tổ chức, đoàn thể: được tổ chức vào Đoàn thanh niên. 5. Tổ chức hôn lễ, nói tắt: Anh chị ấy cuối tháng sẽ tổ chức. II. dt. 1. Tập hợp người được tổ chức theo cơ cấu nhất định để hoạt động vì lợi ích chung: tổ chức thanh niên tổ chức công đoàn. 2. Tổ chức chính trị xã hội với cơ cấu và kỉ luật chặt chẽ: có ý thức tổ chức theo sự phân công của tổ chức được tổ chức tín nhiệm.


hình thức tập hợp, liên kết các thành viên trong xã hội (cá nhân, tập thể) nhằm đáp ứng yêu cầu, nguyện vọng, lợi ích của các thành viên; cùng nhau hành động vì mục tiêu chung. Các TC trong xã hội loài người được hình thành, đào thải, phát triển không ngừng theo tiến trình phát triển của xã hội với nhiều hình thức tập hợp, quy mô, nội dung và cách thức hoạt động khác nhau.

Các TC trong xã hội hiện đại rất phong phú, đa dạng, được hình thành trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội, ở từng ngành, từng địa phương, từng cơ sở, có quy môcả nước; một số TC có yêu cầu và điều kiện thì tham gia hệ thống TC tương ứng trong khu vực và thế giới. Có loại TC được liên kết chặt chẽ, hoạt động lâu dài (đảng chính trị, cơ quan nhà nước, tổ chức Liên hợp quốc, tổ chức ASEAN, vv.). Có loại TC chỉ có hình thức liên kết và nội quy hoạt động đơn giản, linh hoạt (hội quần chúng ở các địa phương và cơ sở như hội làm vườn, hội đồng hương, đồng khoa, vv.). Phân loại các TC trong xã hội hiện đại thường là: TC chính trị (đảng chính trị, chính quyền nhà nước); TC chính trị - xã hội (công đoàn, đoàn thanh niên, hội phụ nữ, hội nông dân, hội cựu chiến binh, vv.); TC chính trị - xã hội - nghề nghiệp (hội nhà văn, hội nhà báo, vv.); TC xã hội (hội của những người cùng nghề nghiệp, sở thích, hoạt động nhân đạo, từ thiện, vv.); TC tôn giáo (các giáo hội Thiên Chúa giáo, Tin Lành, Phật giáo, Hoà Hảo, Cao Đài, Hồi giáo, vv.); TC kinh tế (công ti, ngân hàng, hợp tác xã, vv.); TC văn hoá, thể thao (đoàn kịch, đoàn chèo, đội bóng, vv.); TC vũ trang. Nhà nước tiến hành việc quản lí về TC và hoạt động của các TC trong xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật. Các TC trong xã hội thường có điều lệ, nội quy hoạt động, quy định trách nhiệm, quyền hạn của các thành viên và mối quan hệ giữa các thành viên trong TC ấy.


hIđg. 1. Làm cho thành một chỉnh thể có cấu tạo và chức năng nhất định. Tổ chức một đoàn du lịch.
2. Làm cho có trật tự, nền nếp. Tổ chức đời sống gia đình.
3. Làm những gì cần thiết để tiến hành tốt một hoạt động. Tổ chức hội nghị. Cán bộ tổ chức của xí nghiệp.
4. Đưa vào, kết nạp vào một tổ chức. Được tổ chức vào Đoàn Thanh niên.
5. Tổ chức lễ cưới. Hai anh chị dự định sẽ tổ chức vào cuối năm.
IId.1. Tập hợp người được tổ chức nhằm một mục đích chung. Tổ chức công đoàn.
2. Tổ chức chính trị - xã hội chặt chẽ. Theo sự phân công của tổ chức.

là doanh nghiệp, hội, hiệp hội doanh nghiệp, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp và các tổ chức khác được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật có phản ánh, kiến nghị.

Nguồn: 20/2008/NĐ-CP



tổ chức

tổ chức
  • verb
    • to establish, to set up to organize

 contexture
 create
 institute
 organize

Các mạng Viễn tin giữa các tổ chức quản lý Bưu điện
 Telematic networks between Administrations (TNA)
Các tổ chức khoa học và công nghiệp (ITU-T)
 Scientific and industrial organizations (ITU-T)
Các tổ chức quản lý Bưu chính và Viễn thông
 Post & Telecommunication Administrations (PTA)
Các tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc gia của ETSI
 ETSI National Standardization Organizations (ETSI) (ENSO)
Diễn đàn tư vấn của châu Âu về nghiên cứu tổ chức mạng
 European Consultative Forum for Researching Networking (ECFRN)
Hợp tác về tổ chức mạng liên kết các hệ thống mở ở châu Âu
 Corporation for Open Systems Interconnection Networking in Europe (COSINE)
Hội đồng Viễn thông Thái Bình Dương (hội nghị hàng năm được tổ chức tại Hawaii)
 Pacific Telecommunications Council (conference held annually in Hawaii) (PTC)
Phòng thí nghiệm của các nhà bảo hiểm-Một tổ chức độc lập bên trong Hoa Kỳ có nhiệm vụ thử nghiệm độ an toàn sản phẩm
 Underwriters Laboratories (UL)
Văn bản tạm thời (của ITU và các tổ chức khác)
 Temporary Document (ITU et al) (TD)

 body
  • tổ chức chuyên nghiệp (được công nhận) chính quy: recognized professional body
  • tổ chức chuyên nghiệp (được công nhận) chính thức: recognized professional body
  •  machine
     machinery
     organization
  • bảng tổ chức: table of organization
  • biểu đồ các tổ chức: organization chart
  • biểu đồ tổ chức: organization chart
  • biều đồ tổ chức: organization chart
  • chi phí tổ chức: organization cost
  • chi phí tổ chức: organization expense
  • đồ biểu tổ chức: table of organization
  • giá trị của tổ chức: organization value
  • hội, tổ chức nghề nghiệp: trade organization
  • người chịu trách nhiệm thực thụ của một tổ chức: titular head of an organization
  • phân tích tổ chức và phương pháp: organization and methods analysis
  • phương pháp và tổ chức: organization and method
  • sự tổ chức nhận thầu xây dựng: building contract organization
  • tổ chức Lương-Nông: food and agriculture organization
  • tổ chức bá theo mô thức chức năng: functional type sales organization
  • tổ chức bán hàng: distribution organization
  • tổ chức bán hàng tập trung: centralized sales organization
  • tổ chức bảo vệ người tiêu dùng: consumer organization
  • tổ chức bao trùm: umbrella organization
  • tổ chức chính thức: formal organization
  • tổ chức có cơ hội việc làm đồng đều: equal-opportunity organization
  • tổ chức có cơ hội việc làm đồng đều (cho tất cả mọi người): equal-opportunity organization
  • tổ chức công đoàn, nghiệp đoàn: trade union organization
  • tổ chức công nghiệp: organization of industry
  • tổ chức công nhân viên chức: staff organization
  • tổ chức đa bộ phận: multidivisional organization
  • tổ chức được miễn thuế: exemption organization
  • tổ chức dịch vụ: service organization
  • tổ chức doanh lợi: profit-making organization
  • tổ chức doanh lợi tư nhân: private profit organization
  • tổ chức du lịch thế giới: World Tourism Organization
  • tổ chức dự thi: entering organization
  • tổ chức hạch toán: accountancy organization
  • tổ chức hải quan: customs organization
  • tổ chức hư thiết: skeleton organization
  • tổ chức không mưu cầu lợi nhuận: non-profit-making organization
  • tổ chức kinh doanh: managerial organization
  • tổ chức lao động: labour organization
  • tổ chức lao động quốc tế: International Labour Organization
  • tổ chức ngành dọc: line organization
  • tổ chức nghiệp chủ: trade organization
  • tổ chức phát triển nhanh: municipal organization
  • tổ chức phát triển nhanh: mushroom organization
  • tổ chức phi chính phủ: non-governmental organization
  • tổ chức phi doanh lợi: non-profit organization
  • tổ chức phi lợi nhuận: non profit making organization
  • tổ chức phi lợi nhuận: non-profit organization
  • tổ chức phí doanh lợi: non-profit organization
  • tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới: World Intellectual Property Organization
  • tổ chức theo chế độ tập quyền: centralized organization
  • tổ chức theo đường thẳng: direct line organization
  • tổ chức thương mại quốc tế: International trade Organization
  • tổ chức thương mại thế giới: World Trade Organization
  • tổ chức thương nghiệp: commercial organization
  • tổ chức tiêu chuẩn quốc tế: International Standards Organization
  • tổ chức tự điều chỉnh: self-regulatory organization
  • tổ chức tự điều tiết: self-regulatory organization
  • tổ chức từ thiện: charitable organization
  • tổ chức xây dựng: building organization
  • tổ chức xã hội: social organization
  • tổ chức y tế thế giới: World Health Organization
  •  organize
     sales management
     service
  • tổ chức dịch vụ: service organization

  • Sở Quản lý Hàng vụ (một tổ chức hàng hải của Anh thời xưa)
     Trinity House
    bán phá giá có tổ chức
     systematic dumping
    ban giám đốc (của tổ chức hiệp hội)
     board of governors
    ban tổ chức
     steering committee
    bãi công không do côngđoàn tổ chức
     unofficial strike